Create a complete ppt with illustrations of Chinese and Vietnamese texts according to the following text “第一課:歡迎你來台灣! 1. 你 - 你們 - 我 - 我們 - N(代 đại từ)+ 們 = số nhiều 2. 來(Vcd) A -> B(說話人)chuyển động tiến dần về phía người nói 來 + N地點(địa điểm) VD1:我來台灣。 VD2:我們來本。 來 + V VD3:我們來中文。 來 + N地點 + V VD4:天來我家吃飯,好嗎? - (Vcd) A -> B : (1) chuyển động dời xa khỏi người nói (2) người nói dời khỏi địa điểm nói - (V)+ N點(người nói đã di chuyển đến địa điểm cần tới) 3. 是(v) A 是 B。 (A,B都是 N/ cụm N) VD1:我是陳月美。 A 是 B。 VD2:我不是王開文。 A 是 B ? VD3:你是文文嗎? A 是不是 B? VD4: A:你是不是月月?= 你是月月嗎? B:不是。我是月美。 4. 嗎(助) Trợ từ ngữ khí nghi vấn, đứng cuối câu khẳng định để tạo thành câu hỏi. - Câu trả lời chỉ có hai dạng : khẳng định (đúng/ phải...) hoặc phủ định (không đúng/ không phải...) - Trong giao tiếp, có thể bỏ嗎 và lên giọng ở cuối câu để tạo thành câu hỏi VD1: A:你是美美嗎? B:是,我是美美。(Khẳng định) 不是,我是月美。(Phủ định) VD2:你是人嗎?= 你是人? VD3:你是台灣人? +,正(KD)反(PD)疑問 (Câu hỏi chính phản) TH1: đối với từ có một âm tiết A 不 A? (A 可以是 Adj/ V): A có thể là tính từ/ động từ (nói):說說 (thanh 1) (ăn):吃吃 喝 (uống):喝喝 要:要要 (lạnh):冷冷 (thanh 3) (đắt):貴貴 (trắng):白白 (thanh 2) (nóng):熱熱 (sáng):亮不亮 好:好不好 Biến điệu của 不 不 /bù/ + thanh 4 -> bú TH2: đối với từ có hai âm tiết 喜(A)歡(B) A不AB / AB 不 AB 喜歡:喜不喜歡 = 喜歡不喜歡 5. 小姐(n): chị, cô Họ và tên + 小姐 (tìm người/ xác nhận thông tin) VD1:請問,你是王月月小姐嗎? Xin hỏi, chị là chị Vương Nguyệt Nguyệt phải không? VD2:請問,李小姐來嗎?(來不來?) Họ + 小姐 (xưng hô lịch sự, xã giao) VD3:請問,月美小姐來台灣嗎?(來不來台灣?) Tên + 小姐 (thân thiết) +,先生(n): anh, chú Họ và tên + 先生 VD4:請問,你是王開文先生嗎?(是不是) Họ + 先生 VD5:請問,陳先生來美國嗎? (來不來美國?) Tên + 先生 VD6:請問,開明先生來日本嗎?(來不來日本?) 6. 好(adj) Các cách chào hỏi cơ bản: TH1: đại từ nhân xưng + 好 你好! 你們好! 家好! TH2: tên + 好 李先生好! 陳小姐好! TH3: chức vụ + 好 王師好! TH4: thời gian + 好 上好!: Chào buổi sáng 上好!: chào buổi tối 7. (dt) Kính ngữ của 你 您好! 8. (v) 我叫 + họ và tên VD:你好!我叫陳月美。 9. (v) 我姓 + họ,叫 + tên VD:你好!我姓陳,叫月美。 10. (đại từ chỉ thị) 這是/ 這不是 + N VD1:這是陳先生。 VD2:這不是李小姐。 這(+ số đếm)+ lượng từ + danh từ 11. 台灣(臺灣) 12. 的/ 是啊 的 dùng để xác nhận thông tin là ĐÚNG/ CHÍNH XÁC một cách lịch sự 啊 dùng với bạn bè, mối quan hệ thân thiết VD1 (xã giao, lịch sự): A:請問,您是王先生嗎? B:是的。 VD2 (bạn bè, thân thuộc): A:你是不是台灣人? B:是啊! 13. 謝謝(v) - 不客氣(lịch sự, xã giao) - 謝/ 不用謝(thân thiết)
Create a complete ppt with illustrations of Chinese and Vietnamese texts according to the following text “第一課:歡迎你來台灣!
1. 你
- 你們
- 我
- 我們
- N(代 đại từ)+ 們 = số nhiều
2. 來(Vcd)
A -> B(說話人)chuyển động tiến dần về phía người nói
來 + N地點(địa điểm)
VD1:我來台灣。
VD2:我們來本。
來 + V
VD3:我們來中文。
來 + N地點 + V
VD4:天來我家吃飯,好嗎?
- (Vcd)
A -> B :
(1) chuyển động dời xa khỏi người nói
(2) người nói dời khỏi địa điểm nói
- (V)+ N點(người nói đã di chuyển đến địa điểm cần tới)
3. 是(v)
A 是 B。
(A,B都是 N/ cụm N)
VD1:我是陳月美。
A 是 B。
VD2:我不是王開文。
A 是 B ?
VD3:你是文文嗎?
A 是不是 B?
VD4:
A:你是不是月月?= 你是月月嗎?
B:不是。我是月美。
4. 嗎(助)
Trợ từ ngữ khí nghi vấn, đứng cuối câu khẳng định để tạo thành câu hỏi.
- Câu trả lời chỉ có hai dạng : khẳng định (đúng/ phải...) hoặc phủ định (không đúng/ không phải...)
- Trong giao tiếp, có thể bỏ嗎 và lên giọng ở cuối câu để tạo thành câu hỏi
VD1:
A:你是美美嗎?
B:是,我是美美。(Khẳng định)
不是,我是月美。(Phủ định)
VD2:你是人嗎?= 你是人?
VD3:你是台灣人?
+,正(KD)反(PD)疑問 (Câu hỏi chính phản)
TH1: đối với từ có một âm tiết
A 不 A?
(A 可以是 Adj/ V): A có thể là tính từ/ động từ
(nói):說說 (thanh 1)
(ăn):吃吃
喝 (uống):喝喝
要:要要
(lạnh):冷冷 (thanh 3)
(đắt):貴貴
(trắng):白白 (thanh 2)
(nóng):熱熱
(sáng):亮不亮
好:好不好
Biến điệu của 不
不 /bù/ + thanh 4 -> bú
TH2: đối với từ có hai âm tiết
喜(A)歡(B)
A不AB / AB 不 AB
喜歡:喜不喜歡 = 喜歡不喜歡
5. 小姐(n): chị, cô
Họ và tên + 小姐 (tìm người/ xác nhận thông tin)
VD1:請問,你是王月月小姐嗎?
Xin hỏi, chị là chị Vương Nguyệt Nguyệt phải không?
VD2:請問,李小姐來嗎?(來不來?)
Họ + 小姐 (xưng hô lịch sự, xã giao)
VD3:請問,月美小姐來台灣嗎?(來不來台灣?)
Tên + 小姐 (thân thiết)
+,先生(n): anh, chú
Họ và tên + 先生
VD4:請問,你是王開文先生嗎?(是不是)
Họ + 先生
VD5:請問,陳先生來美國嗎?
(來不來美國?)
Tên + 先生
VD6:請問,開明先生來日本嗎?(來不來日本?)
6. 好(adj)
Các cách chào hỏi cơ bản:
TH1: đại từ nhân xưng + 好
你好!
你們好!
家好!
TH2: tên + 好
李先生好!
陳小姐好!
TH3: chức vụ + 好
王師好!
TH4: thời gian + 好
上好!: Chào buổi sáng
上好!: chào buổi tối
7. (dt)
Kính ngữ của 你
您好!
8. (v)
我叫 + họ và tên
VD:你好!我叫陳月美。
9. (v)
我姓 + họ,叫 + tên
VD:你好!我姓陳,叫月美。
10. (đại từ chỉ thị)
這是/ 這不是 + N
VD1:這是陳先生。
VD2:這不是李小姐。
這(+ số đếm)+ lượng từ + danh từ
11. 台灣(臺灣)
12. 的/ 是啊
的 dùng để xác nhận thông tin là ĐÚNG/ CHÍNH XÁC một cách lịch sự
啊 dùng với bạn bè, mối quan hệ thân thiết
VD1 (xã giao, lịch sự):
A:請問,您是王先生嗎?
B:是的。
VD2 (bạn bè, thân thuộc):
A:你是不是台灣人?
B:是啊!
13. 謝謝(v)
- 不客氣(lịch sự, xã giao)
- 謝/ 不用謝(thân thiết)
Created using ChatSlide
本指南分為三個部分,首先介紹自我介紹的基本要素,包括如何使用適當的稱呼和自我介紹的方式。其次,探討如何確認身份和提問的技巧,強調使用肯定和否定的表達方式。最後,提供邀請、飲食和偏好的表達,幫助讀者學會如何提出邀請和表達喜好。