Hãy tạo 10 slides trình chiếu, chữ to để dạy từ vựng cho học sinh với những từ tiếng anh sau, đảm bảo có từ, phiên âm, nghĩa tiếng việt, ví dụ, cấu trúc hay gặp. TỪ VỰNG CỐT LÕI (CORE VOCABULARY - BUỔI 4) 1. Routine (n): Thói quen/sinh hoạt hàng ngày 2. Character (n): Tính cách, nhân cách 3. Honesty (n): Tính trung thực, sự thành thật 4. Spotlessly (adv): Một cách sạch bóng, không vết bẩn 5. Cheer up (phr.v): Làm cho ai đó vui lên 6. Damage (v): Gây tổn hại, làm hỏng 7. Exchange (v/n): Trao đổi 8. Value (n/v): Giá trị / coi trọng 9. Supportive (adj): Luôn ủng hộ, giúp đỡ 10. Traditional (adj): Theo truyền thống
Hãy tạo 10 slides trình chiếu, chữ to để dạy từ vựng cho học sinh với những từ tiếng anh sau, đảm bảo có từ, phiên âm, nghĩa tiếng việt, ví dụ, cấu trúc hay gặp. TỪ VỰNG CỐT LÕI (CORE VOCABULARY - BUỔI 4) 1. Routine (n): Thói quen/sinh hoạt hàng ngày 2. Character (n): Tính cách, nhân cách 3. Honesty (n): Tính trung thực, sự thành thật 4. Spotlessly (adv): Một cách sạch bóng, không vết bẩn 5. Cheer up (phr.v): Làm cho ai đó vui lên 6. Damage (v): Gây tổn hại, làm hỏng 7. Exchange (v/n): Trao đổi 8. Value (n/v): Giá trị / coi trọng 9. Supportive (adj): Luôn ủng hộ, giúp đỡ 10. Traditional (adj): Theo truyền thống
Created using ChatSlide
This program focuses on enhancing daily-life vocabulary through structured learning. It begins with core vocabulary and learning goals, covering essential themes like routine and character. Participants will then apply these words in context using visual aids and large text for better retention. Finally, the program emphasizes review and confident usage, encouraging practice of pronunciation and sentence patterns, with a goal to incorporate five new words into daily conversations.