tạo PPT bài giảng tiếng trung giao tiếp văn phòng công xưởng cho các học viên làm công ty trung quốc mục tiêu là nói nhiều, mỗi bài giảng gồm 20 slide dạy oline tầm 90 phút và lớp có 4 bạn: Chủ đề 3. Nhận việc, giao việc và xác nhận yêu cầu 接受任务、安排工作与确认要求 Từ vựng Pinyin Nghĩa tiếng Việt 接受任务 jiēshòu rènwu Nhận nhiệm vụ 安排工作 ānpái gōngzuò Sắp xếp công việc 工作要求 gōngzuò yāoqiú Yêu cầu công việc 工作标准 gōngzuò biāozhǔn Tiêu chuẩn công việc 截止日期 jiézhǐ rìqī Hạn chót 完成时间 wánchéng shíjiān Thời gian hoàn thành 优先处理 yōuxiān chǔlǐ Ưu tiên xử lý 任务分配 rènwu fēnpèi Phân công nhiệm vụ 工作流程 gōngzuò liúchéng Quy trình công việc 操作步骤 cāozuò bùzhòu Các bước thao tác 具体要求 jùtǐ yāoqiú Yêu cầu cụ thể 重新确认 chóngxīn quèrèn Xác nhận lại 理解 lǐjiě Hiểu 不清楚 bù qīngchu Không rõ 补充说明 bǔchōng shuōmíng Bổ sung giải thích 提前完成 tíqián wánchéng Hoàn thành trước hạn 延期 yánqī Gia hạn, kéo dài thời hạn 按时完成 ànshí wánchéng Hoàn thành đúng hạn 紧急任务 jǐnjí rènwu Nhiệm vụ khẩn cấp 工作优先级 gōngzuò yōuxiān jí Mức độ ưu tiên công việc